Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hawkđộng từ
Ví dụ
-
He hawked old books on the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɔːkt/
He hawked old books on the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép