Nghĩa tiếng Việt
- Người đi săn bằng chim ưng.danh từ
- Người nuôi chim ưng.danh từ
- Người bán hàng rong.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hawker trained a bird to return quickly.
-
The hawker cared for his birds every morning.
-
The hawker sold fruit from a small cart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép