TanroDictionary Sổ từ

hawker

/ˈhɔːkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi săn bằng chim ưng.danh từ
  2. Người nuôi chim ưng.danh từ
  3. Người bán hàng rong.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hawker trained a bird to return quickly.

  2. The hawker cared for his birds every morning.

  3. The hawker sold fruit from a small cart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép