Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hawk.động từ
Tiếng Nhật
- 行商ぎょうしょうngười bán rong, nghề bán rong
Ví dụ
-
The vendor is hawking fruit at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép