TanroDictionary Sổ từ

hawkish

/ˈhɔːkɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủng hộ chính sách diều hâu (chứ không thoả hiệp).tính từ

Ví dụ

  1. The hawkish speaker wanted a tougher response.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép