TanroDictionary Sổ từ

hay-mow

/ˈheɪˈmɑʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vựa cỏ khô, nơi đánh đồng cỏ khô.danh từ

Ví dụ

  1. We stored the hay in the hay-mow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép