Nghĩa tiếng Việt
- Cái rối rắm, cái mắc míu.danh từ
Ví dụ
-
The wires became haywire after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheɪwaɪə(r)/
The wires became haywire after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép