Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hazardđộng từ
Ví dụ
-
She hazarded a guess and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈæzədɪd/
She hazarded a guess and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép