Nghĩa tiếng Việt
- Chứng nhức đầu.danh từ
- Vấn đề hắc búa.danh từ
Tiếng Nhật
- 頭痛ずつうđau đầu
Ví dụ
-
I have a terrible headache from working all night.
-
Fixing the old machine is a real headache.
-
to suffer from headache(s)
bị nhức đầu
-
to have a bad headache
nhức đầu lắm
-
a headache pill
viên thuốc nhức đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép