TanroDictionary Sổ từ

headache

/ˈhedeɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng nhức đầu.danh từ
  2. Vấn đề hắc búa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have a terrible headache from working all night.

  2. Fixing the old machine is a real headache.

  3. to suffer from headache(s)

    bị nhức đầu

  4. to have a bad headache

    nhức đầu lắm

  5. a headache pill

    viên thuốc nhức đầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép