Nghĩa tiếng Việt
- Khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her headgear matched the dress perfectly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhedɡɪə(r)/
Her headgear matched the dress perfectly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép