Nghĩa tiếng Việt
- Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.danh từ
- Người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những chuyên viên giỏi.danh từ
Tiếng Nhật
- スカウトngười tuyển dụng, săn tài năng
Ví dụ
-
The headhunter brought back trophies after the hunt.
-
A headhunter found her a better job quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép