TanroDictionary Sổ từ

headhunter

/ˈhedhʌntə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.danh từ
  2. Người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những chuyên viên giỏi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The headhunter brought back trophies after the hunt.

  2. A headhunter found her a better job quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép