Nghĩa tiếng Việt
- Mũi (biển).danh từ
- Khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng.danh từ
Tiếng Nhật
- 崎さきmũi đất, bán đảo nhỏ
Ví dụ
-
We walked along the headland at sunset.
-
The tractor left a strip of headland untouched.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép