TanroDictionary Sổ từ

headland

/ˈhedlənd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi (biển).danh từ
  2. Khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked along the headland at sunset.

  2. The tractor left a strip of headland untouched.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép