TanroDictionary Sổ từ

headlight

/ˈhedlaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn trước (ô tô, xe lửa, xe điện, tàu thuỷ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The headlight shone across the empty road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép