Nghĩa tiếng Việt
- Ngôi sao biểu diễn.danh từ
Tiếng Nhật
- 真打しんうちdiễn viên chính, ngôi sao
Ví dụ
-
The headliner drew the biggest crowd tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛdˌlɑɪnɜː/
The headliner drew the biggest crowd tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép