Nghĩa tiếng Việt
- Ống nghe điện đài.danh từ
Tiếng Nhật
- ヘッドホンtai nghe
Ví dụ
-
He listened through his headphones on the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhedfəʊnz/
He listened through his headphones on the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép