Nghĩa tiếng Việt
- Từ đầu (đề mục); từ đầu mục từ (ở từ điển).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Look up each headword in the dictionary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhedwɜːd/
Look up each headword in the dictionary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép