TanroDictionary Sổ từ

healer

/ˈhiːlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chữa bệnh.danh từ

Ví dụ

  1. Time is often considered a great healer for pain.

  2. time is a great healer

    thời gian chữa khỏi được mọi vết thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép