Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoẻ mạnh, trạng thái sức khoẻ tốt.danh từ
- Tính chất có lợi cho sức khoẻ.danh từ
- Tính lành mạnh.danh từ
Ví dụ
-
The healthiness was important at work.
-
The meal's healthiness made it a smart choice.
-
Fresh air adds healthiness to daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép