TanroDictionary Sổ từ

heart-breaking

/ˈhɑːrtˈbreɪkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đau buồn, làm đau lòng, xé ruột.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hearing that news was truly heart-breaking for us.

  2. a heart-breaking news

    một tin rất đau buồn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép