Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau buồn, làm đau lòng, xé ruột.tính từ
Tiếng Nhật
- 辛いつらいđau khổ, cay đắng, khó chịu đựng
Ví dụ
-
Hearing that news was truly heart-breaking for us.
-
a heart-breaking news
một tin rất đau buồn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép