Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp đập của tim.danh từ
- Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.danh từ
Tiếng Nhật
- 心拍しんぱくnhịp tim
Ví dụ
-
I could hear my heartbeat after the run.
-
The music brought a soft heartbeat of joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép