Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.tính từ
- Thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng.tính từ
- Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.tính từ
- Thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn).tính từ
- Ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống).tính từ
- Người táo bạo dũng cảm.danh từ
- My hearties! các bạn thuỷ thủ.danh từ
- , (từ lóng) vận động viên.danh từ
Tiếng Nhật
- 豪快ごうかいhào sảng, mạnh mẽ, ngoạn mục
Ví dụ
-
The guests received a hearty welcome at the party.
-
He gave his hearty support to the new project.
-
The old man was still hale and hearty at eighty.
-
We shared a hearti meal after the long walk.
-
He ate hearti and finished every bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép