TanroDictionary Sổ từ

hearty

/ˈhɑːrti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.tính từ
  2. Thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng.tính từ
  3. Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.tính từ
  4. Thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn).tính từ
  5. Ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống).tính từ
  6. Người táo bạo dũng cảm.danh từ
  7. My hearties! các bạn thuỷ thủ.danh từ
  8. , (từ lóng) vận động viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guests received a hearty welcome at the party.

  2. He gave his hearty support to the new project.

  3. The old man was still hale and hearty at eighty.

  4. We shared a hearti meal after the long walk.

  5. He ate hearti and finished every bowl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép