Nghĩa tiếng Việt
- Kim loại nặng.danh từ
- Một thể loại nhạc rock: âm thanh dày, mạnh, đặc trưng bởi âm rè khuếch đại mạnh, những đoạn solo guitar dài, nhịp mạnh.danh từ
- Súng hoặc đạn cỡ lớn.danh từ
- Sức ảnh hưởng hoặc quyền lực lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 重金属じゅうきんぞくkim loại nặng
Ví dụ
-
She saw the heavy metal yesterday.
-
A heavy metal helped the team.
-
The heavy metal was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép