TanroDictionary Sổ từ

heavy metal

/ˈhɛvi ˌmɛtəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại nặng.danh từ
  2. Một thể loại nhạc rock: âm thanh dày, mạnh, đặc trưng bởi âm rè khuếch đại mạnh, những đoạn solo guitar dài, nhịp mạnh.danh từ
  3. Súng hoặc đạn cỡ lớn.danh từ
  4. Sức ảnh hưởng hoặc quyền lực lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the heavy metal yesterday.

  2. A heavy metal helped the team.

  3. The heavy metal was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép