Nghĩa tiếng Việt
- Có trang bị vũ khí nặng.tính từ
Ví dụ
-
The heavy-armed guards stayed outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛviˈɑːrmd/
The heavy-armed guards stayed outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép