TanroDictionary Sổ từ

heavy-armed

/ˈhɛviˈɑːrmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có trang bị vũ khí nặng.tính từ

Ví dụ

  1. The heavy-armed guards stayed outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép