Nghĩa tiếng Việt
- Nặng nề chậm chạp.tính từ
Ví dụ
-
The heavy-footed dog shook the floorboards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheˌvjuːˌtfʊd/
The heavy-footed dog shook the floorboards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép