Nghĩa tiếng Việt
- To chắc nịch.tính từ
Ví dụ
-
The heavy-set man wore a dark coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛviˈsɛt/
The heavy-set man wore a dark coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép