TanroDictionary Sổ từ

heavy-set

/ˈhɛviˈsɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To chắc nịch.tính từ

Ví dụ

  1. The heavy-set man wore a dark coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép