Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng (nặng từ 79, 5 kg trở lên).danh từ
- , (từ lóng) người rất thông minhdanh từ
- người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.danh từ
Tiếng Nhật
- 大物おおものnhân vật quan trọng, tai to mặt lớn
Ví dụ
-
The heavyweight moved slowly but hit with great power.
-
He is a heavyweight in math and science.
-
Her opinion matters because she is a real heavyweight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép