TanroDictionary Sổ từ

heavyweight

/ˈheviweɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng (nặng từ 79, 5 kg trở lên).danh từ
  2. , (từ lóng) người rất thông minhdanh từ
  3. người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavyweight moved slowly but hit with great power.

  2. He is a heavyweight in math and science.

  3. Her opinion matters because she is a real heavyweight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép