TanroDictionary Sổ từ

hebephrenia

/ˌhibəˈfriniə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh thanh xuân (ngây ngô, ảo giác và hành động (như) trẻ con).danh từ

Ví dụ

  1. The patient showed signs of hebephrenia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép