Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh thanh xuân (ngây ngô, ảo giác và hành động (như) trẻ con).danh từ
Ví dụ
-
The patient showed signs of hebephrenia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhibəˈfriniə/
The patient showed signs of hebephrenia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép