Nghĩa tiếng Việt
- Người ngây dại, làm u mê, làm đần độn.động từ
- Ngây dại, u mê, hoá đần.động từ
Ví dụ
-
Too much screen time can hebetate the mind.
-
He felt hebetate after staying up late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép