Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính của người Hê-brơ.danh từ
- Hệ tư tưởng và tôn giáo Hê-brơ.danh từ
- Từ ngữ đặc Hê-brơ.danh từ
Tiếng Nhật
- ヘブライズムtư tưởng Do Thái (Hebraism)
Ví dụ
-
Her hebraism shaped her family traditions.
-
He read about hebraism in a book.
-
The poem contains a clear hebraism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép