TanroDictionary Sổ từ

hebraism

/ˈhiˌbreɪˌɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính của người Hê-brơ.danh từ
  2. Hệ tư tưởng và tôn giáo Hê-brơ.danh từ
  3. Từ ngữ đặc Hê-brơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her hebraism shaped her family traditions.

  2. He read about hebraism in a book.

  3. The poem contains a clear hebraism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép