Nghĩa tiếng Việt
- Sôi nổi, cuồng nhiệt.D
Ví dụ
-
They worked hectically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛktɪkəlli/
They worked hectically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép