TanroDictionary Sổ từ

hedge-hopper

/ˈhɛdʒˈhɑːpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) máy bay bay là sát mặt đất.danh từ

Ví dụ

  1. The hedge-hopper flew close to the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép