Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) máy bay bay là sát mặt đất.danh từ
Ví dụ
-
The hedge-hopper flew close to the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛdʒˈhɑːpɜː/
The hedge-hopper flew close to the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép