Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heed.động từ
Tiếng Nhật
- 留意りゅういsự lưu ý, chú ý
Ví dụ
-
She is heeding the warning from her teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép