TanroDictionary Sổ từ

heeding

/ˈhiːdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heed.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is heeding the warning from her teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép