TanroDictionary Sổ từ

heel-and-toe

/ˌhilənˈtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải dùng cả gót lẫn đầu ngón chân.tính từ

Ví dụ

  1. He walked with a careful heel-and-toe motion on ice.

  2. heel-and-toe walking

    cuộc thi đi bộ phải dùng cả gót lẫn đầu ngón chân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép