TanroDictionary Sổ từ

heeled

/ˈhild/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của heelđộng từ
  2. Có gót.tính từ
  3. , (từ lóng) có tiền.tính từ
  4. , (từ lóng) mang súng lục.tính từ

Ví dụ

  1. She heeled the shoe with care.

  2. His heeled boots made a sharp sound.

  3. He stayed heeled after the bonus.

  4. The guard stayed heeled during patrol.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép