Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heelđộng từ
- Có gót.tính từ
- , (từ lóng) có tiền.tính từ
- , (từ lóng) mang súng lục.tính từ
Ví dụ
-
She heeled the shoe with care.
-
His heeled boots made a sharp sound.
-
He stayed heeled after the bonus.
-
The guard stayed heeled during patrol.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép