TanroDictionary Sổ từ

heeler

/ˈhilɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đóng gót giày.danh từ
  2. Tay sai đắc lực của một tay chóp bu chính trị ở địa phương; người hoạt động tích cực cho một tổ chức chính trị ở địa phương.danh từ

Ví dụ

  1. The heeler repaired my shoe in ten minutes.

  2. The heeler organized support for the local leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép