Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đóng gót giày.danh từ
- Tay sai đắc lực của một tay chóp bu chính trị ở địa phương; người hoạt động tích cực cho một tổ chức chính trị ở địa phương.danh từ
Ví dụ
-
The heeler repaired my shoe in ten minutes.
-
The heeler organized support for the local leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép