TanroDictionary Sổ từ

heels

/hiːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heelđộng từ

Ví dụ

  1. The bicycle heels to one side on rough ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép