Nghĩa tiếng Việt
- Miếng da gót (giày).danh từ
- Chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống).danh từ
Ví dụ
-
The shoe needs a new heeltap.
-
He left a heeltap in the bottom of his glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép