TanroDictionary Sổ từ

heeltap

/ˈheˌltæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng da gót (giày).danh từ
  2. Chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống).danh từ

Ví dụ

  1. The shoe needs a new heeltap.

  2. He left a heeltap in the bottom of his glass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép