TanroDictionary Sổ từ

hefty

/ˈhɛfti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh.tính từ
  2. Nặng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her answer seemed hefty to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép