Nghĩa tiếng Việt
- Quyền bá chủ, quyền lãnh đạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The country sought to establish cultural hegemony.
-
the hegemony of the proletariat
quyền lãnh đạo của giai cấp vô sản
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép