TanroDictionary Sổ từ

hegemony

/hɪˈdʒeməni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền bá chủ, quyền lãnh đạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The country sought to establish cultural hegemony.

  2. the hegemony of the proletariat

    quyền lãnh đạo của giai cấp vô sản

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép