Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heightenđộng từ
Ví dụ
-
The loud noise heightened my fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaɪtənd/
The loud noise heightened my fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép