TanroDictionary Sổ từ

heightened

/ˈhaɪtənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của heightenđộng từ

Ví dụ

  1. The loud noise heightened my fear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép