TanroDictionary Sổ từ

heightening

/hˈaɪtənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heighten.động từ

Ví dụ

  1. The news is heightening her worry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép