Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heighten.động từ
Ví dụ
-
The news is heightening her worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈaɪtənɪŋ/
The news is heightening her worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép