TanroDictionary Sổ từ

heinous

/ˈheɪnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The witness described the heinous crime in great detail.

  2. heinous crime

    tội ác ghê tởm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép