Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The witness described the heinous crime in great detail.
-
heinous crime
tội ác ghê tởm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép