Nghĩa tiếng Việt
- Phụ huynh trực thăng (cha mẹ bảo bọc, kiểm soát con cái thái quá mọi lúc mọi nơi).idiom
Ví dụ
-
Her mother was a classic helicopter parent who called the teacher over every minor dispute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép