Nghĩa tiếng Việt
- Sân bay lên thẳng (sân bay cho máy bay lên thẳng).danh từ
Tiếng Nhật
- ヘリポートsân bay trực thăng
Ví dụ
-
The helicopter landed at the heliport near the hospital.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép