TanroDictionary Sổ từ

heliport

/ˈhelipɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân bay lên thẳng (sân bay cho máy bay lên thẳng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The helicopter landed at the heliport near the hospital.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép