Nghĩa tiếng Việt
- Heli.danh từ
Tiếng Nhật
- ヘリウムheli (He)
Ví dụ
-
The balloon was filled with helium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhiːliəm/
The balloon was filled with helium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép