TanroDictionary Sổ từ

hellbox

/ˈhelˌbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng phần hỏng hoặc bỏ đi (của máy in).danh từ

Ví dụ

  1. The printer scraps went into the hellbox.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép