TanroDictionary Sổ từ

hellion

/ˈheliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khó chịu; người hay quấy rầy.danh từ
  2. Đứa trẻ tinh nghịch.danh từ

Ví dụ

  1. The noisy hellion kept interrupting class.

  2. The little hellion hid the keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép