Nghĩa tiếng Việt
- Người khó chịu; người hay quấy rầy.danh từ
- Đứa trẻ tinh nghịch.danh từ
Ví dụ
-
The noisy hellion kept interrupting class.
-
The little hellion hid the keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép