TanroDictionary Sổ từ

helluva

/hˈɛləvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.tính từ
  2. Chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con).tính từ

Ví dụ

  1. That was a helluva long walk home.

  2. The kids built a helluva for their game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép