Nghĩa tiếng Việt
- Cấu trúc cánh cung.danh từ
Tiếng Nhật
- 半周はんしゅうnửa vòng
Ví dụ
-
The hall had a hemicycle of seats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛmɪˌsɑɪkəl/
The hall had a hemicycle of seats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép