Nghĩa tiếng Việt
- Xem haemophilia: Chứng ưa chảy máudanh từ
Tiếng Nhật
- 血友病けつゆうびょうbệnh máu khó đông
Ví dụ
-
The entry hemophilia points to haemophilia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhiːməˈfɪliə/
The entry hemophilia points to haemophilia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép