Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy máu, sự xuất huyết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the hemorrhage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhemərɪdʒ/
She saw the hemorrhage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép